nhớ thương

Học thuật
Thân thiện
nhớ thương

Một người phụ nữ nhớ thương người chồng đang đi xa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhớ thương yêu một cách thiết tha, sâu nặng: Diễn tả tình cảm nhớ nhung kết hợp với tình thương yêu, thường hướng về những người thân thiết đangxa hoặc đã qua đời.
    • Cảm thấy xót xa, quyến luyến khi nghĩ về ai đó: Mang sắc thái tình cảm sâu lắng, phần đau buồn hoặc tiếc nuối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cụ ngồi bên cửa sổ, lòng đầy nhớ thương những đứa cháu phương xa.
    • Anh ấy vẫn luôn nhớ thương người bạn thời thơ ấu đã mất tích.
    • Bài thơ thể hiện nỗi nhớ thương da diết của người lính với quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhớ thương mòn mỏi": Nhớ thương trong thời gian dài với tâm trạng mệt mỏi, héo hon.

    • Nỗi nhớ thương mòn mỏi chờ người thân nơi biên ải.
  • "Dạt dào nhớ thương": Nỗi nhớ thương tràn đầy, mãnh liệt.

    • Lòng người đi xa dạt dào nhớ thương nơi chôn nhau cắt rốn.
Biến thể từ gần giống
  • Thương nhớ (động từ): Có nghĩa tương tự "nhớ thương", diễn tả tình cảm thương yêu nhớ mong.

    • Tấm lòng thương nhớ của mẹ dành cho đứa con đi xa.
  • Nhớ mong (động từ): Nhớ mong ngóng, chờ đợi.

    • Nhớ mong ngày đoàn tụ.
  • Hoài niệm (động từ): Nhớ lại những kỷ niệm, thường mang tính chất suy về quá khứ.

    • Hoài niệm về một thời đã xa.
Từ đồng nghĩa
  • Quyến luyến: Gắn bó, lưu luyến không muốn rời xa.
  • Tương tư: Nhớ nhung (thường trong tình yêu đôi lứa).
  • Tha thiết: Thiết tha, sâu nặng.
Từ trái nghĩa
  • Lãng quên: Quên đi, không còn nhớ đến.
  • Hờ hững: Thờ ơ, không quan tâm, không để ý đến.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhớ thương ai nấy chịu: (Thành ngữ) Mỗi người tự mang trong lòng nỗi nhớ thương của riêng mình, không thể chia sẻ cùng ai.
  • Một nỗi nhớ thương: Một nỗi niềm nhớ thương chất chứa.
    • Chất chứa trong lòng một nỗi nhớ thương.
nhớ thương

Một người phụ nữ nhớ thương người chồng đang đi xa.

  1. Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất: Nhớ thương người bạn xấu số.

Từ gần giống