nhớ thương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhớ và thương yêu một cách thiết tha, sâu nặng: Diễn tả tình cảm nhớ nhung kết hợp với tình thương yêu, thường hướng về những người thân thiết đang ở xa hoặc đã qua đời.
- Cảm thấy xót xa, quyến luyến khi nghĩ về ai đó: Mang sắc thái tình cảm sâu lắng, có phần đau buồn hoặc tiếc nuối.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bà cụ ngồi bên cửa sổ, lòng đầy nhớ thương những đứa cháu phương xa.
- Anh ấy vẫn luôn nhớ thương người bạn thời thơ ấu đã mất tích.
- Bài thơ thể hiện nỗi nhớ thương da diết của người lính với quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
"Nhớ thương mòn mỏi": Nhớ thương trong thời gian dài với tâm trạng mệt mỏi, héo hon.
- Nỗi nhớ thương mòn mỏi chờ người thân nơi biên ải.
"Dạt dào nhớ thương": Nỗi nhớ thương tràn đầy, mãnh liệt.
- Lòng người đi xa dạt dào nhớ thương nơi chôn nhau cắt rốn.
Biến thể và từ gần giống
Thương nhớ (động từ): Có nghĩa tương tự "nhớ thương", diễn tả tình cảm thương yêu và nhớ mong.
- Tấm lòng thương nhớ của mẹ dành cho đứa con đi xa.
Nhớ mong (động từ): Nhớ và mong ngóng, chờ đợi.
- Nhớ mong ngày đoàn tụ.
Hoài niệm (động từ): Nhớ lại những kỷ niệm, thường mang tính chất suy tư về quá khứ.
- Hoài niệm về một thời đã xa.
Từ đồng nghĩa
- Quyến luyến: Gắn bó, lưu luyến không muốn rời xa.
- Tương tư: Nhớ nhung (thường trong tình yêu đôi lứa).
- Tha thiết: Thiết tha, sâu nặng.
Từ trái nghĩa
- Lãng quên: Quên đi, không còn nhớ đến.
- Hờ hững: Thờ ơ, không quan tâm, không để ý đến.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nhớ thương ai nấy chịu: (Thành ngữ) Mỗi người tự mang trong lòng nỗi nhớ thương của riêng mình, không thể chia sẻ cùng ai.
- Một nỗi nhớ thương: Một nỗi niềm nhớ thương chất chứa.
- Chất chứa trong lòng một nỗi nhớ thương.
- Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất: Nhớ thương người bạn xấu số.